Turck-Banner chuyên gia về thiết bị cảm biến: Cảm biến quang Turck, cảm biến laser Turck, cảm biến siêu âm Turck, cảm biến nhiệt độ Turck, cảm biến radar Turck, cảm biến đo ánh sáng Turck, cảm biến nhãn Turck, cảm biến cảm ứng Turck, phụ kiện cảm biến Turck.
Cảm biến tiệm cận Turck Ni15-M30-AP6Xa
Cảm Biến Laser Turck Chính Hãng – Phát Hiện Chính Xác Trên Dây Chuyền
Cảm biến laser Turck chính hãng mang đến khả năng phát hiện vật nhỏ, đo khoảng cách và kiểm soát vị trí ổn định trong môi trường công nghiệp.
Không phải mọi vật thể đều dễ nhận biết bằng cảm biến quang thông thường. Chi tiết màu đen có thể hấp thụ ánh sáng. Bề mặt kim loại lại tạo phản xạ mạnh. Bao bì trong suốt hoặc linh kiện rất nhỏ cũng dễ gây tín hiệu thiếu ổn định.
Đó là những vị trí mà cảm biến laser Turck thể hiện rõ ưu thế. Tia laser nhỏ giúp cảm biến tập trung vào đúng điểm cần kiểm tra. Thiết bị có thể phát hiện cạnh sản phẩm, đo chiều cao hoặc xác định khoảng cách với độ chính xác cao.
Cảm biến laser Turck là gì?
Cảm biến laser Turck thuộc nhóm cảm biến quang điện công nghiệp. Thiết bị phát ra một chùm laser và phân tích ánh sáng phản xạ từ vật thể. Tùy dòng sản phẩm, cảm biến có thể thực hiện chức năng đóng ngắt hoặc xuất giá trị khoảng cách liên tục.
Turck cung cấp nhiều giải pháp cảm biến quang từ đối tác công nghệ Banner Engineering. Các sản phẩm được tích hợp trong danh mục cảm biến của Turck. Chúng phù hợp với hệ thống tự động hóa, mô-đun I/O và mạng IO-Link.
Hai nguyên lý đo thường gặp gồm:
Đo bằng phương pháp tam giác quang học
Cảm biến xác định vị trí điểm sáng phản xạ trên bộ thu. Nguyên lý này thích hợp với khoảng cách ngắn và yêu cầu độ phân giải cao.
Các dòng LM, LE và Q4X thường được sử dụng cho kiểm tra kích thước, độ cao, vị trí hoặc sự hiện diện.
Đo thời gian truyền ánh sáng
Cảm biến phát xung laser và tính thời gian tín hiệu phản hồi. Phương pháp này phù hợp với khoảng cách dài hơn.
Dòng LTF có thể đo đến 12 mét. Thiết bị thích hợp cho kho hàng, silo, cuộn vật liệu và các hệ thống có vùng đo rộng.
Vì sao cảm biến laser Turck phát hiện được những chi tiết khó?
Ưu điểm quan trọng của laser không chỉ nằm ở khoảng cách đo. Giá trị thực tế còn đến từ kích thước điểm sáng nhỏ.
Cảm biến có thể tập trung vào một chân linh kiện, cạnh chi tiết hoặc khe hẹp. Điều này giúp hạn chế ảnh hưởng từ vật thể xung quanh. Tia laser nhìn thấy cũng hỗ trợ kỹ thuật viên căn chỉnh nhanh hơn.
Một số phiên bản còn hỗ trợ bù ảnh hưởng màu sắc và độ bóng. Nhờ đó, cảm biến duy trì kết quả ổn định khi sản phẩm thay đổi từ sáng sang tối.
Dòng Q4X sử dụng vỏ thép không gỉ và có các cấp bảo vệ IP67, IP68, IP69. Model này phù hợp với môi trường có dầu, bụi hoặc yêu cầu vệ sinh thường xuyên. Turck đã ứng dụng Q4X để phát hiện các chi tiết kim loại bóng trong dây chuyền sản xuất tốc độ cao. Xem ứng dụng Q4X của Turck.
Các dòng cảm biến laser Turck phổ biến
| Dòng/model tham khảo | Khoảng đo tối đa | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|---|
| QS18VP6LAFQ1 | 150 mm | Laser khuếch tán, PNP, triệt nền điều chỉnh | Phát hiện linh kiện nhỏ |
| LM150KIQP | 150 mm | Độ phân giải quang học 0,004 mm, IO-Link, ngõ ra analog | Kiểm tra độ cao và sai lệch |
| Q4XFKLAF310-Q8 | 310 mm | IO-Link, PNP/NPN, vỏ inox, IP67/IP68/IP69 | Kim loại bóng, vật tối màu |
| LE250IC1 | 400 mm | Đo dịch chuyển bằng tam giác quang học | Kiểm tra kích thước sản phẩm |
| LE550IQ | 1.000 mm | Laser đỏ, PNP/NPN, độ phân giải quang học 1 mm | Đo vị trí và đường kính cuộn |
| LTF12UC2LD | 12.000 mm | Time-of-Flight, analog và ngõ ra đóng ngắt | Đo mức silo, khoảng cách xa |
Thông số trên chỉ đại diện cho một số phiên bản. Mỗi dòng còn có lựa chọn ngõ ra, đầu nối và chiều dài cáp khác nhau.
Model Q4XFKLAF310-Q8 có phạm vi tối đa 310 mm, giao tiếp IO-Link và đầu nối M12. Sản phẩm sử dụng laser đỏ Class 1 và vỏ thép không gỉ. Xem thông số Q4X chính thức.
Model LM150KIQP có phạm vi 150 mm và độ phân giải quang học 0,004 mm. Thiết bị hỗ trợ IO-Link, ngõ ra PNP/NPN và analog. Xem sản phẩm LM150KIQP.
Dòng LTF12 có thể đo trong phạm vi 50–12.000 mm. Đây là lựa chọn đáng chú ý cho các ứng dụng cần đo xa. Turck từng sử dụng LTF12 với IO-Link để theo dõi mức nguyên liệu trong silo. Xem ứng dụng đo mức bằng LTF12.
Cảm biến laser Turck được dùng để làm gì?
Kiểm tra linh kiện trên dây chuyền lắp ráp
Điểm laser nhỏ giúp nhận biết chốt, vòng đệm, đầu nối hoặc chân linh kiện. Hệ thống có thể phát hiện chi tiết bị thiếu trước khi chuyển sang công đoạn tiếp theo.
Đo chiều cao và vị trí sản phẩm
Cảm biến đo khoảng cách từ đầu đo đến bề mặt sản phẩm. PLC sử dụng giá trị này để xác định chiều cao hoặc độ lệch vị trí.
Giải pháp phù hợp với ngành điện tử, cơ khí chính xác, bao bì và sản xuất linh kiện ô tô.
Phát hiện vật màu đen hoặc kim loại bóng
Những bề mặt này thường làm cảm biến quang thông thường hoạt động thiếu ổn định. Dòng Q4X được thiết kế cho nhiều mục tiêu có độ phản xạ khó.
Vỏ inox cũng giúp thiết bị hoạt động tốt trong môi trường có sương dầu hoặc vệ sinh áp lực cao.
Kiểm soát đường kính cuộn vật liệu
Cảm biến đo khoảng cách đến bề mặt cuộn giấy, màng nhựa hoặc tôn. Khi đường kính thay đổi, tín hiệu analog được gửi về bộ điều khiển.
Hệ thống có thể điều chỉnh lực căng, tốc độ cấp liệu hoặc cảnh báo sắp hết cuộn.
Đo mức nguyên liệu không tiếp xúc
Cảm biến laser khoảng cách xa có thể lắp trên đỉnh silo. Thiết bị đo khoảng cách từ đầu cảm biến đến bề mặt nguyên liệu.
Giải pháp này phù hợp với hạt nhựa, nguyên liệu dạng viên và một số vật liệu rời. Cần đánh giá bụi, góc phản xạ và hình dạng bề mặt trước khi chọn mã.
IO-Link mang lại lợi ích gì?
IO-Link cho phép truyền giá trị đo và dữ liệu chẩn đoán về hệ thống điều khiển. Kỹ thuật viên có thể theo dõi tín hiệu mà không cần kiểm tra trực tiếp tại cảm biến.
Thông số cài đặt cũng có thể lưu trong IO-Link Master. Khi thay cảm biến cùng loại, hệ thống có thể tải lại cấu hình. Việc bảo trì vì thế nhanh và ít sai sót hơn.
IO-Link còn hỗ trợ theo dõi chất lượng tín hiệu. Người vận hành có thể nhận biết thấu kính bẩn hoặc mục tiêu nằm ngoài vùng đo.
Cách lựa chọn cảm biến laser Turck phù hợp
Trước tiên, cần xác định cảm biến dùng để phát hiện hay đo khoảng cách. Ứng dụng đóng ngắt chỉ cần ngõ ra PNP/NPN. Ứng dụng đo liên tục thường cần analog hoặc IO-Link.
Khoảng cách làm việc phải nằm trong vùng đo của cảm biến. Không nên lựa chọn thiết bị chỉ dựa trên phạm vi tối đa.
Màu sắc, độ bóng và góc nghiêng của vật thể cũng ảnh hưởng tín hiệu. Với bề mặt phản xạ mạnh, có thể cần lắp cảm biến nghiêng nhẹ.
Ngoài ra, cần kiểm tra điện áp, đầu nối M12, chiều dài cáp và cấp bảo vệ. Không gian lắp đặt cũng quyết định kiểu vỏ và giá đỡ.
Khi yêu cầu báo giá, khách hàng nên cung cấp:
Brand: Turck – Model: … – Số lượng: … – Khoảng cách đo: … – Vật liệu cần phát hiện: … – Ngõ ra: …
Thông tin đầy đủ giúp lựa chọn đúng model và hạn chế phát sinh khi lắp đặt.
Lưu ý khi lắp đặt cảm biến laser Turck
Đầu phát phải hướng đúng vào vùng cần đo. Giá đỡ cần chắc chắn để tránh rung làm thay đổi kết quả.
Thấu kính phải được giữ sạch. Bụi, dầu hoặc hơi nước có thể làm suy giảm tín hiệu phản xạ.
Cảm biến đo lường thông thường không được dùng thay cho thiết bị bảo vệ con người. Các vị trí an toàn máy cần sử dụng cảm biến hoặc hệ thống đạt tiêu chuẩn an toàn chuyên dụng.
Báo giá cảm biến laser Turck chính hãng
Hoàng Thiên Phát cung cấp cảm biến laser Turck chính hãng, cảm biến quang Turck, cảm biến tiệm cận và thiết bị IO-Link. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ kiểm tra model, đối chiếu thông số và lựa chọn phụ kiện kết nối.
Khách hàng có thể gửi model cũ hoặc hình ảnh nhãn sản phẩm. Chúng tôi sẽ hỗ trợ xác định mã thay thế phù hợp.
turck ps010v-501-li2upn8x-h1141 FLOW CONTROL SENSOR
TURCK BI10-G30-AZ3X-B1131 Turck Ni12U-S18-AP6X.
Turck Ni8-M18-AZ3X Công tắc tiệm cận DC 10-30V TURCK BI10-G30-AN6X cáp 7m
Turck Ni12U-S18-AP6X.
Turck BI15UCP40-FDZ30X2.
Rờ le kỹ thuật số Turck 7542116 MK13-P-EX0/24VDC
TURCK sensor BI4-G12K-AP6X
Turck Analog Input Card MC31-42B 9030111
cảm biến Turck Ni10-M18-Y1X
TURCK NI20U-G30-ADZ3
Bộ khuếch đại cách ly Turck 7541316 MK15-12Ex0-PN/24VDC
TURCK NI8U-M12-AP6X-H1141 PROXIMITY SWITCH
Cảm biến tiệm cận Turck NI15-S30-AZ3X/S100 1375802 20…250 VAC, 10-300 VDC, 15mm
TURCK photoelectric switch BS18-D-CP6X
TURCK Proximity Switch Sensor NI35-CP40-AP6X2
TURCK Ni40-G47-VN4X2
Turck PROFIBUS Main Station MCHs-PDP 9030201 OVP
TURCK RPC49-10265EX
Thiết bị đầu nối Turck VB2-FSW-FKW-FSW-45
Turck BI4U-MT12-AN6X-H1141
bộ khuếch đại tín hiệu Turck Bi2-EG08K-AP6X-V1131 4669450
TURCK BC20-CP40-VP4X2 Proximity switch
Đầu nối Turck VB2-FSW-FKW-FSW-45
TURCK Photo-electric Sensor BS18-B-CN6X Proximity Switch
Turck MK13-33EX0-R-115VAC Switch Amplifier
TURCK NI25-CP40-AP6X
TURCK Ni8-G18SK-AN6X
cảm biến Turck ELEKTRONIK 8.5888.0452.2102.S010.K014 / 8588804522102S010K014
Turck HSM HKM 4824-1884-40, U2-20867 40M length Connection Cable
cảm biến tiệm cận Turck Rack MCW20-FS-B-1/16-G 9100335
Turck Analog Input Card MC31-42B 9030111 OVP
AMAT 0190-14387 TRANSDUCER, SINGLE PORT, 0-60PSI 3PIN TURCK
TURCK ELEKTRONIK SE-44M-E924 LOT SDNB-080000-004 X 6 BL67 X2
Dover Air Spindle 105158-956 Turck T8.5820.0000.1024.5078 Amplifier LA2000-62Turck Vietnam MK73-T22A/230VAC Đại lý Turck 7530138 MK73-T22A/230VAC/K20 7530102 MK73-T22E/12VDC 7530104 MK73-T22E/24VDC 7530111 MK73-T22E/60VDC 7530106 MK73-T22E/115VAC 7530108 MK73-T22E/230VAC 7530162 MK73-T44A/12VDC 7530164 MK73-T44A/24VDC 7530165 MK73-T44A/60VDC 7530166 cảm biến quang Turck MK73-T44A/115VAC 7530168 cảm biến Turck MK73-T44A/230VAC 7530142 MK73-T44E/12VDC 7530144 MK73-T44E/24VDC 7530145 MK73-T44E/60VDC 7530146 MK73-T44E/115VAC 7530148 MK73-T44E/230VAC 75203 MK73-UR12/K03 7530222 MK73-Z22A/12VDC 7530224 MK73-Z22A/24VDC 7530225 MK73-Z22A/60VDC 7530226 bộ khuếch đại tín hiệu Turck MK73-Z22A/115VAC 7530228 MK73-Z22A/230VAC 7530242 MK73-Z44A/12VDC 7530244 MK73-Z44A/24VDC 7530245 MK73-Z44A/60VDC 7530246 MK73-Z44A/115VAC 7530248 MK73-Z44A/230VAC 7545001 MK81-222-R/24VDC 7545013 MK81-11-R/48 7545002 MK81-222-R/230VAC 7545007 MK82-1202/48-250VUC 7545022 MK82-2401/230VUC 75220 MK83-U24 cảm biến tiệm cận Turck 7545077 MK91-12-R/24VDC 7545072 MK91-12-R/115VAC 7545070 MK91-12-R/230VAC 7545087 MK91-121-R/24VDC 7542100 MK13-11EX0-T/230VAC 7542500 MK13-12EX0-DZ/230VAC 7541117 MK13-12EX0-R/24VDC 7541112 MK13-12EX0-R/115VAC 7541110 relay rơ le Turck MK13-12EX0-R/230VAC 7541157 MK13-12EX0-T/24VDC 7541152 MK13-12EX0-T/115VAC 7541150 MK13-12EX0-T/230VAC 7541167 MK13-121EX0-R/24VDC 7541162 MK13-121EX0-R/115VAC 7541160 BB74675 BRM42E-FD1000-VN6X BB74676 cảm biến Turck BRM42E-FD1000-VN6X-H1141 BB74680 BRM42E-FD1500-VN6X BB74681 BRM42E-FD1500-VN6X-H1141 BB74683 BRM42E-FD2000-VN6X BB74684 BRM42E-FD2000-VN6X-H1141 BB74667 BRM42E-FD500-VN6X BB74668 BRM42E-FD500-VN6X-H1141 BB74671 BRM42E-FD750-VN6X BB74672 BRM42E-FD750-VN6X-H1141 BB74677 BRM42E-FD1000-VP6X BB74678 BRM42E-FD1000-VP6X-H1141 MK13-121EX0-R/230VAC 7542267 MK13-121EX0-T/24VDC Turck Viet nam 7542262 MK13-121EX0-T/115VAC bộ khuếch đại tín hiệu Turck 7542260 MK13-121EX0-T/230VAC 7541127 MK13-22EX0-R/24VDC 7541122 MK13-22EX0-R/115VAC 7541120 MK13-22EX0-R/230VAC 7542127 MK13-22EX0-T/24VDC 7542122 MK13-22EX0-T/115VAC cảm biến Turck 7542120 MK13-22EX0-T/230VAC 7542110 MK13-22N-EX0/24VDC 7542111 MK13-22P-EX0/24VDC 7541137 Đại lý Turck MK13-231EX0-R/24VDC 7541132 MK13-231EX0-R/115VAC 7541130 MK13-231EX0-R/230VAC 7542137 MK13-231EX0-T/24VDC 7542132 Turck Vietnam MK13-231EX0-T/115VAC 7542130 MK13-231EX0-T/230VAC 7541147 MK13-33EX0-R/24VDC 7541142 MK13-33EX0-R/115VAC 4612000 BI1.5-EH6.5-AP6X 4612020 BI1.5-EH6.5-AP6X-V1131 4610640 BI1.5-EH6.5K-AN6X 4610840 BI1.5-EH6.5K-AN6X-V1131 4610540 BI1.5-EH6.5K-AP6X 4610740 BI1.5-EH6.5K-AP6X-V1131 4604501 BI1.5-GS880-AN6X 4604401 BI1.5-GS880-AP6X 4604301 BI1.5-HS865-AN6X 4604201 BI1.5-HS865-AP6X 4669110 BI1.5NF-EG08-AN6X-H1341 4602205 BI1.5NF-EG08-AP6X-H1341 4602207 BI1.5-Q8SE-AP6X-V1131 4600510 BI1.5U-EG08-AN6X 4600550 BI1.5U-EG08-AN6X-H1341 cảm biến tiệm cận Turck 4600530 BI1.5U-EG08-AN6X-V1131 4600500 BI1.5U-EG08-AP6X 4600540 BI1.5U-EG08-AP6X-H1341 4600520 BI1.5U-EG08-AP6X-V1131 cảm biến Turck 4600693 BI1.5U-EH6.5-AN6X 4600694 BI1.5U-EH6.5-AN6X-V1131 Turck Viet nam 4600691 BI1.5U-EH6.5-AP6X 4600692 BI1.5U-EH6.5-AP6X-V1131 4562000 BI2-EG08-AG41X 4562001 BI2-EG08-AG41X-H1341 4602140 BI2-EG08-AN6X 4602160 BI2-EG08-AN6X-H1341 4602150 BI2-EG08-AN6X-V1131 4602040 BI2-EG08-AP6X 4602060 BI2-EG08-AP6X-H1341 bộ khuếch đại tín hiệu Turck 4602050 BI2-EG08-AP6X-V1131 4100001 BI2-EG08-AZ14X 4562010 BI2-EG08-AG41X 4562011 BI2-EG08-AG41X-H1341 4669500 BI2-EG08K-AN6X 4669560 BI2-EG08K-AN6X-H1341 BB74421 BS18-D-CN
Banner Viet Nam distributor HTP Tech. một số model về Thiết bị cảm biến Banner:
| WORLD-BEAM Q12 Series | Plastic Fiber Optics | OTB & LTB OPTO-TOUCH Optical Touch Buttons |
| S12-2 Emitter/Receiver Pair Photoelectric Sensor | Glass Fiber Optics | STB Self-Checking Touch Buttons |
| M12 Series—Visible Red LED | DF-G2 Series | VTB Verification Touch Buttons |
| T8 Series | DF-G1 Series | T-GAGE M18T Series Temperature Sensors |
| VSM Series | D10 Series | R-GAGE QT50R-AFH Adjustable Field, High-Sensitivity Senso |
| VS2 Series | D12 Series | WORLD-BEAM QS30 High-Power Opposed Mode |
| VS3 Series | WORLD-BEAM QS18 Standard Series | M-Gage Q7LMEB Flat-Pak Sensor |
| SB12 Series | R55F Fiber Optic Series | A-GAGE EZ-ARRAY Series |
| WORLD-BEAM QS18 Series | WORLD-BEAM QS30 Clear Object Sensor | A-GAGE MINI-ARRAY Series |
| QM26 Washdown Sensor | WORLD-BEAM QS18 Ultrasonic Sensors | SureCross DX80 Wireless M-GAGE Node |
| QMH26 Hygienic Sensor | Q26 Series Clear Object Sensor | SureCross DX80 Wireless M-GAGE Node Low-Profile |
| WORLD-BEAM Q20 Series | MINI-BEAM Expert Series | SureCross DX80 Ultrasonic Node |

